âm mưu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mưu kế, kế hoạch được giấu kín, thường với mục đích xấu: "Âm mưu" chỉ một kế hoạch, ý đồ mật, thường được lập ra để đạt được một mục tiêu nào đó, đặc biệt những mục tiêu không chính đáng, gây hại hoặc phạm pháp.
    • Hành động mật nhằm thực hiện mục đích xấu: Từ này cũng có thể chỉ chính hành động ngầm, mật đó.
  2. Động từ:

    • mật lập kế hoạch, mưu tính điều đó, thường việc xấu: "Âm mưu" dùng để chỉ hành động mật tính toán, sắp đặt một kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Âm mưu của bọn phản động đã bị bại lộ. (Kế hoạch mật của bọn phản động đã bị lộ.)
    • Cảnh sát đã phá tan một âm mưu khủng bố. (Cảnh sát đã phá vỡ một kế hoạch khủng bố mật.)
  • Động từ:

    • Chúng âm mưu lật đổ chính quyền. (Chúng mật lập kế hoạch lật đổ chính quyền.)
    • Hắn ta đang âm mưu chiếm đoạt tài sản của gia đình. (Hắn ta đang ngầm tính toán việc chiếm đoạt tài sản của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bóc trần âm mưu": làm lộ ra, vạch trần kế hoạch mật của ai đó.

    • Báo chí đã bóc trần âm mưu thao túng thị trường của tập đoàn này. (Báo chí đã vạch trần kế hoạch mật thao túng thị trường của tập đoàn này.)
  • "Âm mưu đen tối": chỉ những mưu kế đặc biệt xấu xa, độc ác.

    • Tên phản diện trong phim luôn những âm mưu đen tối. (Nhân vật phản diện trong phim luôn những mưu kế đặc biệt xấu xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưu mô (danh từ): mưu kế, thường mang nghĩa xảo quyệt, nhỏ hơn so với "âm mưu".

    • Hắn ta đầy mưu mô thủ đoạn. (Hắn ta rất nhiều mưu kế thủ đoạn.)
  • Thủ đoạn (danh từ): phương cách, mánh khóe được dùng để đạt mục đích, thường không chính đáng.

    • Anh ta dùng đủ thủ đoạn để giành hợp đồng. (Anh ta dùng đủ mọi mánh khóe để giành hợp đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mưu đồ (danh từ): ý định, kế hoạch (thường xấu) đã được tính toán.
  • Toan tính (động từ): tính toán, suy nghĩ để thực hiện việc (có thể trung lập hoặc xấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "âm mưu" trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc như phrasal verb trong tiếng Anh. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "âm mưu" kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Âm mưu quỷ kế": chỉ những mưu mô, kế hoạchcùng xảo quyệt độc ác, như của ma quỷ.
    • Tên tội phạm đó đã thực hiện âm mưu quỷ kế để trốn thoát. (Tên tội phạm đó đã thực hiện kế hoạchcùng xảo quyệt để trốn thoát.)
  1. dt. (H. âm: ngầm; mưu: mưu mẹo) Mưu kế ngầm: Kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp (HCM). // đgt. mưu kế ngầm: Đế quốcâm mưu xâm lược (NgTuân).

Từ chứa "âm mưu"